giới thiệu các gói cước doanh nghiệp

   GIỚI THIỆU

    MobiFone cung cấp các gói cước phục vụ đa dạng mục đích sử dụng của các doanh nghiệp với mức ưu đãi cực lớn:

-   Thuê bao thoại dành cho cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp, các gói cước kết hợp thuê bao  phù hợp với nhiều  vị trí công việc, các mức ưu đãi cao theo từng cấp quản lý.

-   Thuê bao Mobidata (M2M) phục vụ các hoạt động sử dụng internet, đường truyền và các thiết bị giám sát của doanh nghiệp. Đảm bảo chất lượng ổn định, dung lượng lớn và nhiều ưu đãi về data

đường kẻ ngàng 1

  • Gói cước thoại cho doanh nghiệp
  • Gói M2M doanh nghiệp
  • Gói cước kèm thiết bị Wifi

Gói cước trả sau KHDNLà các gói ưu đãi trả sau dành riêng cho khách hàng doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu gọi thoại (nội mạng MobiFone, gọi trong nước), SMS nội mạng và cung cấp  data truy cập internet với tốc độ cao.

(*) Giá gói/tháng: không bao gồm cước thuê bao, đã có VAT.  Đơn vị tính: đồng.

1. Các gói E mới (áp dụng từ ngày 01/01/2019)

Đối tượng áp dụng:

- Các thuê bao trả sau phát triển mới đứng tên các Doanh nghiệp/Tổ chức hoặc đứng tên cán bộ công nhân viên thuộc Doanh nghiệp/Tổ chức, có đăng ký gói cước và địa chỉ thanh toán tại Công ty 1.
- Thuê bao hiện hữu thuộc Doanh nghiệp/Tổ chức có ARPU bình quân 03 tháng trước thời điểm đăng ký gói (không bao gồm cước thuê bao tháng) nhỏ hơn giá gói cước.
- Thuê bao trả trước có thời gian hoạt động tối thiểu 120 ngày kể từ ngày kích hoạt chuyển sang trả sau.

 STT        TÊN GÓI      

 GIÁ GÓI/THÁNG*

ƯU ĐÃI GÓI/THÁNG THỜI GIAN CAM KẾT
1 E49 49.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.000 phút)
- 02GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
2 E89 89.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.000 phút)
- 60 phút liên mạng
- 03GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
3 E129 129.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.000 phút)
- 100 phút liên mạng
- 05GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
4 E229 229.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 2.000 phút)
- 200 phút liên mạng
- 10GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
5 E329 329.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 3.000 phút)
- 300 phút liên mạng
- 15GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
6 E429 429.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 4.000 phút)
- 400 phút liên mạng
- 20GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
7 E529 529.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 5.000 phút)
- 500 phút liên mạng
- 25GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
8 E729 729.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 7.000 phút)
- 700 phút liên mạng
- 35GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
9 E929 929.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 10.000 phút)
- 1.000 phút liên mạng
- 40GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói

 

2. Các gói trả sau doanh nghiệp khác

Đối tượng áp dụng: Các thuê bao trả sau phát triển mới đứng tên các Doanh nghiệp/Tổ chức hoặc đứng tên cán bộ, công nhân viên thuộc Doanh nghiệp/Tổ chức và có địa chỉ đăng ký thanh toán gói cước tại MobiFone – Khu vực Hà Nội.

 STT        TÊN GÓI        GIÁ GÓI/THÁNG*                                   ƯU ĐÃI GÓI/THÁNG                                  THỜI GIAN CAM KẾT
1 ESave 110.000 - 600 phút nội mạng, 180 phút trong nước
- 4GB Data/tháng
- 300 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
2 EMid 166.000 - 1000 phút nội mạng, 270 phút trong nước
- 6GB Data/tháng
- 600 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
3 EHigh 188.000 - 1100 phút nội mạng, 3000 phút trong nước
- 8GB Data/tháng
- 800 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
4 GM_CL 251.000 - 4000 phút nội mạng, 300 phút trong nước
- 5GB Data/tháng
- 100 SMS nội mạng
24 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
5 Sclass 451.000 - 4000 phút nội mạng, 500 phút trong nước
- 20GB Data/tháng
- 300 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
6 CL200 151.000 - 1000 phút nội mạng, 250 phút trong nước
- 5GB Data/tháng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
7 CL250 201.000 - 1000 phút nội mạng, 400 phút trong nước
- 6GB Data/tháng
- 200 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
8 CL300 251.000 - 4000 phút nội mạng, 300 phút trong nước
- 5GB Data/tháng
- 100 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói

 

 

- Gói cước M2M dành cho Khách hàng doanh nghiệp

M2M KHDN : thực hiện những ưu đãi đặc biệt về dung lượng truy cập internet tốc độ cao. Qua đó, doanh nghiệp có thể tùy chọn đăng ký các gói cước phù hợp với nhân viên công ty tùy theo những yêu cầu công việc và nhu cầu sử dụng truy cập internet của họ..

STT Gói cước Dung lượng Ưu đãi cho KH Đối tượng áp dụng Thời gian áp dụng Giá gói
(đồng)
Ưu đãi 
gói cước
Ưu đãi 
chu kỳ
1 MDT5A 35 MB Giảm 50% giá gói 02 chu kỳ đầu tiên Khách hàng doanh nghiệp Áp dụng từ 01/08/2017 5.000 đ/31 ngày
2 MDT_90D Mỗi ngày sử dụng 01 GB/ 31 ngày - - Áp dụng từ 01/08/2017 90.000 đ/31 ngày
3 MDT_120D Mỗi ngày sử dụng 02 GB/31 ngày - - Áp dụng từ 01/08/2017 120.000 đ/31 ngày
4 MDT_200D Mỗi ngày sử dụng 04 GB/31 ngày - - Áp dụng từ 01/08/2017 200.000 đ/31 ngày
5 MDT_500D Mỗi ngày sử dụng 10 GB/31 ngày - - Áp dụng từ 01/08/2017 500.000 đ/31 ngày
6 MDT_WF10 120 GB/31 ngày - - Áp dụng từ 01/08/2017 200.000 đ/31 ngày
7 MDT_120A 61.5 GB/31 ngày - - Áp dụng từ 01/08/2017 120.000 đ/31 ngày

 

 

  MobiFone triển khai chương trình ưu đãi " gói cước data kèm thiết bị". Giờ đây khách hàng có thể vừa sở hữu thiết bị wifi hotspot vừa sử dụng gói cước data hấp dẫn từ MobiFone.

- Giá thiết bị bán thẳng không kèm gói cước.

STT Tên Thiết bị Giá thiết bị( Bao gồm VAT)/bộ
1 Thiết bị LTE USB Modem – MF79S 1,080,000 đồng
2 Thiết bị 4G Mobile Hotspot – MF920V 1,260,000 đồng

 

- Giá bán thiết bị kèm gói cước.

- Ưu đãi gói cước tính từ chu kỳ cước thứ 03 kể từ khi hòa mạng và đăng ký gói cước. Thời gian cam kết sử dụng/Thời gian hiệu lực của gói cước là 12 chu kỳ kể từ chu kỳ hòa mạng.

Loại thiết bị/giá thiết bị (đã có VAT) Gói cước đi kèm thiết bị Số chu kỳ miễn phí gói cước Giá gói (đã có VAT)/31 ngày

Khách hàng hòa mạng mới và đăng ký gói cước sau khi lựa chọn mua thiết bị

+ Thiết bị LTE USB Modem – MF79S (1,080,000đ- có VAT)

             + Hoặc thiết bị 4G Mobile Hotspot – MF920V (1,260,000đ- có VAT)

MDT_90D 05 chu kỳ 90.000 đồng
MDT_120D hoặc MDT_120A
 Hoặc
 MDT_120A
07 chu kỳ 120.000 đồng
MDT_200D 04 chu kỳ 200.000 đồng
MDT_500D 04 chu kỳ 500.000 đồng
MDT_WF10(*)
 Hoặc
 MDT_WF10"
04 chu kỳ 200.000 đồng

 

- Chi tiết các gói cước data kèm thiết bị

STT Nội dung Tên gói cước

Giá gói cước (Đồng/31 ngày)

Dung lượng sử dụng data tốc độ cao miễn phí của gói Dung lượng ngoài gói Thời hạn sử dụng Đối tượng
1 Mobi
 Data 90
MDT 90D 90.000 01GB/
 ngày
Miễn phí hạ băng thông 32kpbs/32kpbs 31 ngày Thuê bao trả sau 
2 Mobi
 Data 120
MDT
 120D
120.000 02 GB/
 ngày
3 Mobi
 Data 200
MDT
 200D
200.000 04 GB/ ngày
4 Mobi
 Data 500
MDT 500D 500.000 10 GB/
 ngày
5 Mobi
 Data 120
MDT
 120 A
120.000 1,5 GB/
 31 ngày
6 Mobi
 Data 120(*)
MDT 120A (*) 61.5GB/
 31 ngày
7 Mobi
 Data_WF10
MDT
 WF10
200.000 20 GB/
 31 ngày
Miễn phí hạ băng thông 384/384 Kbps
8 Mobi
 Data_WF10 (*)
MDT
 WF 10 (*)
120 GB/
 31 ngày